giảng nghĩa

Học thuật
Thân thiện
giảng nghĩa

Cô giáo giảng nghĩa từ mới cho học sinh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nói , giải thích ý nghĩa của một từ ngữ, một câu văn, một bài văn hoặc một khái niệm nào đó: Hành động làm cho nội dung, hàm ý trở nên dễ hiểu, rõ ràng hơn cho người nghe hoặc người đọc.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Giáo viên đang giảng nghĩa từ "nhân ái" cho học sinh. (Giáo viên đang giải thích ý nghĩa của từ "nhân ái" cho học sinh.)
    • Phần chú thích cuối sách nhiệm vụ giảng nghĩa các thuật ngữ khó. (Phần chú thích cuối sách nhiệm vụ giải thích ý nghĩa các thuật ngữ khó.)
    • Ông ấy giảng nghĩa câu ca dao một cách rất cặn kẽ. (Ông ấy giải thích ý nghĩa câu ca dao một cách rất cặn kẽ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "giảng nghĩa cặn kẽ/tỉ mỉ": giải thích ý nghĩa một cách chi tiết, đầy đủ kỹ lưỡng.

    • Nhà nghiên cứu đã giảng nghĩa cặn kẽ nguồn gốc của phong tục đó. (Nhà nghiên cứu đã giải thích ý nghĩa nguồn gốc của phong tục đó một cách rất chi tiết.)
  • "giảng nghĩa rõ ràng/dễ hiểu": giải thích ý nghĩa một cách minh bạch, dễ tiếp thu.

    • Luật sư cần giảng nghĩa rõ ràng các điều khoản trong hợp đồng cho khách hàng. (Luật sư cần giải thích ý nghĩa các điều khoản trong hợp đồng một cách minh bạch cho khách hàng.)
Biến thể từ gần giống
  • Giải nghĩa (động từ): có nghĩa tương tự "giảng nghĩa", thường dùng trong ngữ cảnh giải thích từ ngữ, khái niệm.

    • Từ điển chức năng giải nghĩa từ vựng. (Từ điển chức năng giải thích ý nghĩa từ vựng.)
  • Chú giải (động từ/danh từ): giải thích, chú thích ý nghĩa (thường ngắn gọn, đi kèm văn bản).

    • Phần chú giảicuối trang rất hữu ích. (Phần giải thích ý nghĩacuối trang rất hữu ích.)
Từ đồng nghĩa
  • Giải thích: làm cho hiểu bằng cách nêu ra lẽ, nguyên nhân, ý nghĩa.
  • Cắt nghĩa: giải thích, phân tích để làm nghĩa (thường dùng trong ngôn ngữ nói).
Thành ngữ liên quan
  • "Múa rìu qua mắt thợ": (Thành ngữ) Hàm ý kẻ kém hiểu biết lại đi giải thích, giảng nghĩa cho người am hiểu hơn.
    • Anh ta định giảng nghĩa luật cho luật sư ư? Đúng múa rìu qua mắt thợ. (Anh ta định giải thích luật cho luật sư ư? Đúng kẻ kém hiểu biết lại đi dạy người am hiểu.)
giảng nghĩa

Cô giáo giảng nghĩa từ mới cho học sinh.

  1. Nói ý nghĩa một từ ngữ, một câu văn, một bài văn.